Công ty Cổ phần TT&P - TT&P joint stock company

Ống thép luồn dây điện không ren (ống trơn) - Electrical Metallic Tubing (EMT)

  • Mã sản phẩm: EMT

  • Nhãn hiệu: TTP

  • Xuất xứ : Việt Nam

  • Vật liệu : Thép mạ kẽm (Pre-galvanized steel) hoặc Thép mạ kẽm nhúng nóng (Hot dip galvanized steel)

Tiêu chuẩn chất lượng

  • TCVN ISO 9001:2015

  • Tiêu chuẩn An toàn ANSI C80.3 và UL 797 của Underwriters Laboratories.

Thông Tin Sản Phẩm

Thông số kỹ thuật

Mô tả sản phẩm:

  • Ống dẫn điện kim loại (EMT) 1P, còn được gọi là ống thành mỏng, là một ống thép có tiết diện tròn, không ren.
  • Được sản xuất chính xác từ thép chất lượng cao, ống có độ bền vượt trội và tuổi thọ lâu dài.
  • Bên ngoài được mạ kẽm chống ăn mòn và bên trong được phủ lớp phủ hữu cơ chống ăn mòn đã được kiểm định.
  • Ống kết hợp độ bền với độ dẻo, dễ dàng uốn cong, cắt và nối, đồng thời chống bẹp, xoắn và tách.

Ứng dụng:

EMT của 1P được lắp đặt bằng cách sử dụng khớp nối và đầu nối kiểu vít định vị hoặc kiểu nén. Được phép sử dụng khớp nối tích hợp bao gồm một ống hình chuông mở rộng ở một đầu với vít định vị.

EMI Shielding:

EMT của 1P rất hiệu quả trong việc giảm mức độ trường điện từ cho các mạch phân phối điện được bọc kín, bảo vệ máy tính và các thiết bị điện tử nhạy cảm khác khỏi tác động của nhiễu điện từ.

Tính năng:

  • Lớp phủ bên ngoài được mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng để bảo vệ bên ngoài lâu dài.
  • Lớp phủ bên trong tạo bề mặt nhẵn giúp kéo dây nhanh hơn
  • Bảo vệ cơ học tuyệt vời cho dây dẫn.
  • Độ dẻo giúp uốn cong nhanh hơn và dễ dàng hơn.
  • Độ dày lớp mạ kẽm cho thép mạ kẽm: ≥ 15 micron (Một mặt).
  • Độ dày lớp mạ kẽm cho thép mạ kẽm nhúng nóng: ≥ 45 micron (Một mặt).
  • Có sẵn kích thước thương mại: 1/2" đến 4”.
Part NumberTrade SizeOutside Dia.Length without CouplingWall ThicknessMin. Acceptable Weight
Pre-Gal.Hot-Dip Gal.in.mmft.mmin.mmlbs./ftkgs./m
EMT050EMT-050H1/2"0.70617.931030500.0421.070.2850.445
EMT075EMT-075H3/4"0.92223.421030500.0491.250.4350.682
EMT100EMT-100H1"1.26329.541030500.0571.450.6401.003
EMT125EMT-125H1–1/4"1.51038.351030500.0651.650.9501.491
EMT150EMT-150H1–1/2"1.74044.201030500.0651.651.1001.731
EMT200EMT-200H2"2.19755.801030500.0651.651.4002.203
EMT250EMT-250H2–1/2"2.87573.031030500.0721.832.1603.213
EMT300EMT-300H3"3.50088.901030500.0721.832.6303.911
EMT400EMT-400H4"4.500114.301030500.0832.113.9305.840
[ThongBao]
[Dong]